Thống kê HSSV đang học

Thống kê số lượng HSSV đang học tập tại trường; phân chia theo trình độ/phương thức đào tạo, lớp và giới tính.
Tổng HSSV đang học
1460
Nam
489
Nữ
971
Trình độ/phương thức đào tạo/Lớp Mã lớp Ngành nghề Nam Nữ Tổng cộng
Cao đẳng 59 lớp Tổng cộng cao đẳng 445 931 1376
K24 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 1 24CĐĐĐ1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20 0 20
K24 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 2 24CĐĐĐ2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24 0 24
K24 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật ô tô 1 24CĐCO1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 0 19
K24 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật ô tô 2 24CĐCO2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 0 14
K24 Cao đẳng Điều dưỡng 1 24CĐĐD1 Điều dưỡng 8 14 22
K24 Cao đẳng Điều dưỡng 2 24CĐĐD2 Điều dưỡng 6 13 19
K24 Cao đẳng Điều dưỡng 3 24CĐĐD3 Điều dưỡng 7 13 20
K24 Cao đẳng Điều dưỡng 4 24CĐĐD4 Điều dưỡng 6 13 19
K24 Cao đẳng Dược 1 24CĐDS1 Dược 3 17 20
K24 Cao đẳng Dược 2 24CĐDS2 Dược 3 17 20
K24 Cao đẳng Dược 3 24CĐDS3 Dược 3 12 15
K24 Cao đẳng Dược 4 24CĐDS4 Dược 2 16 18
K24 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 1 24CĐMN1 Giáo dục Mầm non 0 33 33
K24 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 2 24CĐMN2 Giáo dục Mầm non 0 32 32
K24 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 3 24CĐMN3 Giáo dục Mầm non 0 33 33
K24 Cao đẳng Kế toán 1 24CĐKT1 Kế toán 2 25 27
K24 Cao đẳng Kế toán 2 24CĐKT2 Kế toán 0 22 22
K24 Cao đẳng Quản trị kinh doanh 24CĐQT Quản trị kinh doanh 6 17 23
K24 Cao đẳng Tài chính - Ngân hàng 24CĐNH Tài chính - Ngân hàng 3 4 7
K24 Cao đẳng Tiếng Anh 24CĐTA Tiếng Anh 4 19 23
K24 Cao đẳng Tin học ứng dụng 24CĐTI Tin học ứng dụng 11 3 14
K24 Cao đẳng Việt Nam học 24CĐVH Việt Nam học 0 6 6
K25 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 1 25CĐĐĐ1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20 0 20
K25 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 2 25CĐĐĐ2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 12 0 12
K25 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật ô tô 25CĐCO Công nghệ kỹ thuật ô tô 21 0 21
K25 Cao đẳng Dịch vụ thú y 25CĐTY Dịch vụ thú y 6 6 12
K25 Cao đẳng Điều dưỡng 1 25CĐĐD1 Điều dưỡng 5 14 19
K25 Cao đẳng Điều dưỡng 2 25CĐĐD2 Điều dưỡng 4 18 22
K25 Cao đẳng Điều dưỡng 3 25CĐĐD3 Điều dưỡng 3 20 23
K25 Cao đẳng Điều dưỡng 4 25CĐĐD4 Điều dưỡng 3 18 21
K25 Cao đẳng Dược 1 25CĐDS1 Dược 5 27 32
K25 Cao đẳng Dược 2 25CĐDS2 Dược 9 19 28
K25 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 1 25CĐMN1 Giáo dục Mầm non 0 33 33
K25 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 2 25CĐMN2 Giáo dục Mầm non 0 34 34
K25 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 3 25CĐMN3 Giáo dục Mầm non 0 33 33
K25 Cao đẳng Hướng dẫn du lịch 25CĐDL Hướng dẫn du lịch 4 13 17
K25 Cao đẳng Kế toán 1 25CĐKT1 Kế toán 0 20 20
K25 Cao đẳng Kế toán 2 25CĐKT2 Kế toán 4 17 21
K25 Cao đẳng Quản trị kinh doanh 25CĐQT Quản trị kinh doanh 2 4 6
K25 Cao đẳng Tiếng Anh 25CĐTA Tiếng Anh 5 8 13
K26 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 26CĐĐĐ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 31 0 31
K26 Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật ô tô 26CĐCO Công nghệ kỹ thuật ô tô 28 0 28
K26 Cao đẳng Dịch vụ thú y 26CĐTY Dịch vụ thú y 16 18 34
K26 Cao đẳng Điều dưỡng 1 26CĐĐD1 Điều dưỡng 7 17 24
K26 Cao đẳng Điều dưỡng 2 26CĐĐD2 Điều dưỡng 9 14 23
K26 Cao đẳng Điều dưỡng 3 26CĐĐD3 Điều dưỡng 6 18 24
K26 Cao đẳng Điều dưỡng 4 26CĐĐD4 Điều dưỡng 6 16 22
K26 Cao đẳng Dược 1 26CĐDS1 Dược 7 13 20
K26 Cao đẳng Dược 2 26CĐDS2 Dược 6 14 20
K26 Cao đẳng Dược 3 26CĐDS3 Dược 4 16 20
K26 Cao đẳng Dược 4 26CĐDS4 Dược 6 13 19
K26 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 1 26CĐMN1 Giáo dục Mầm non 0 41 41
K26 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 2 26CĐMN2 Giáo dục Mầm non 0 40 40
K26 Cao đẳng Hướng dẫn du lịch 26CĐDL Hướng dẫn du lịch 8 17 25
K26 Cao đẳng Kế toán 1 26CĐKT1 Kế toán 8 29 37
K26 Cao đẳng Kế toán 2 26CĐKT2 Kế toán 10 27 37
K26 Cao đẳng Quản trị kinh doanh 26CĐQT Quản trị kinh doanh 19 23 42
K26 Cao đẳng Tiếng Anh 26CĐTA Tiếng Anh 6 16 22
K26 Cao đẳng Tin học ứng dụng 26CĐTI Tin học ứng dụng 24 6 30
Cao đẳng vừa làm vừa học 1 lớp Tổng cộng cao đẳng vừa làm vừa học 0 30 30
K24 Cao đẳng vừa làm vừa học Giáo dục Mầm non (VLVH) 24CVMN Giáo dục Mầm non (VLVH) 0 30 30
Trung cấp 3 lớp Tổng cộng trung cấp 44 10 54
K24 Trung cấp Bồi dưỡng văn hóa THPT 24TCVHB Bồi dưỡng văn hóa THPT 11 3 14
K25 Trung cấp Điện công nghiệp và dân dụng 25TCĐC Điện công nghiệp và dân dụng 18 0 18
K26 Trung cấp Nuôi trồng thủy sản 26TCNT Nuôi trồng thủy sản 15 7 22
Tổng cộng toàn trường 63 lớp 489 971 1460
HSSV đang học theo trình độ/phương thức
Nam Nữ
Cao đẳng 1376 HSSV (94.2%)
Nam: 445 - Nữ: 931 - 59 lớp đang đào tạo
Cao đẳng vừa làm vừa học 30 HSSV (2.1%)
Nam: 0 - Nữ: 30 - 1 lớp đang đào tạo
Trung cấp 54 HSSV (3.7%)
Nam: 44 - Nữ: 10 - 3 lớp đang đào tạo